pen friend

/'penfrend/
Học thuật
Thân thiện
pen friend

I have a pen friend who lives in another country.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bạn qua thư, bạn trao đổi thư từ: Một người bạn bạn thường xuyên viết thư cho nhau, thường sốngmột quốc gia khác hoặc một thành phố khác, có thể chưa bao giờ gặp mặt trực tiếp. Mối quan hệ này được xây dựng duy trì chủ yếu qua thư tay hoặc thư điện tử.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I have had a pen friend in Japan for over five years. (Tôi đã một người bạn qua thư ở Nhật Bản hơn năm năm rồi.)
    • Writing to a pen friend is a great way to learn about another culture. (Viết thư cho một người bạn trao đổi thư từ một cách tuyệt vời để tìm hiểu về một nền văn hóa khác.)
    • She found her first pen friend through a school program. ( ấy tìm thấy người bạn qua thư đầu tiên của mình thông qua một chương trình của trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to become pen friends": trở thành bạn qua thư.

    • They became pen friends after meeting on a language exchange website. (Họ đã trở thành bạn qua thư sau khi gặp nhau trên một trang web trao đổi ngôn ngữ.)
  • "a long-term pen friend": một người bạn qua thư lâu năm.

    • My pen friend in France is a long-term friend; we've been writing since we were teenagers. (Người bạn qua thư của tôiPháp một người bạn lâu năm; chúng tôi đã viết thư cho nhau từ thời thiếu niên.)
Biến thể từ gần giống
  • Pen pal (n): bạn qua thư (từ đồng nghĩa phổ biến, đặc biệt trong tiếng Anh Mỹ).
    • I joined a website to find an international pen pal. (Tôi đã tham gia một trang web để tìm một người bạn qua thư quốc tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Correspondent: người liên lạc qua thư từ (mang tính chất trang trọng hơn, có thể dùng trong bối cảnh công việc hoặc báo chí).
  • Letter friend: bạn qua thư (cách diễn đạt ít phổ biến hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ cụm danh từ "pen friend")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "pen friend")

pen friend

I have a pen friend who lives in another country.

danh từ
  1. bạn trao đổi thư từ